Gói tiêm chủng dành cho trẻ trên 12 tháng
| Stt | Phòng bệnh | Tên Vacxin | Nhà sản xuất | Nước sản xuất | Nồng độ | Số liều | Bắt đầu | Dãy tuổi cần tiêm và Khoảng cách các liều | Lưu ý | ||
| 1 | Viêm gan A | Avaxim 80U | Sanofi | Pháp | 80U/0.5ml | 2 | 12 tháng | 1-15 tuổi: 2 mũi cách nhau 6-36 tháng | |||
| 2 | Viêm gan A + B | Twinrix | GSK | Bỉ | 1ml | 2* | 12 tháng | 1-15 tuổi: 2 mũi cách nhau 6-12 tháng | Từ 16-60 tuổi: 3 mũi vào các thời điểm 0-1-6 tháng | Hoặc 4 mũi vào các thời điểm: 0-7-21 ngày và 12 tháng | 2 + 3 có thể dùng thay thế 4 |
| 3 | 5 trong 1: Bạch hầu, ho gà, uốn ván + bại liệt + HIB |
Pentaxim (5 in 1) |
Sanofi | Pháp | 0.5ml | 1 | Mũi nhắc | 15 – 18 tháng | |||
| 4 | 6 trong 1: Bạch hầu, ho gà, uốn ván + bại liệt + HIB + Viêm gan B |
Hexaxim (6 in 1) |
Sanofi | Pháp | 0.5ml | 1 | Mũi nhắc | 1 – 5 tuổi: 1 mũi nhắc sau mũi 3 ít nhất 6 tháng | |||
| 5 | Sởi, Quai bị, Rubella | MMR II (3 in 1) |
MSD | Mỹ | 0.5ml | 1 | 12 tháng | 10-60 tuổi: 1 mũi | Nếu trẻ đã chích sởi đơn lúc 9 tháng thì sẽ chích MMR lúc 18 tháng | ||
| 6 | Thủy đậu (trái rạ) | Varicella | GreenCross | Hàn Quốc | 0.5ml | 2 | 12 tháng | 1-12 tuổi: 2 mũi vào các thời điểm 0-3 tháng | 13-60 tuổi: 2 mũi vào các thời điểm 0-1,5 tháng | ||
| 7 | Viêm não Nhật Bản | Jevax | Vabiotech | Việt Nam | 1ml | 3 | 12 tháng | 1-3 tuổi: 3 mũi (0.5ml) vào các thời điểm 0-2 tuần-12 tháng | 4-60 tuổi: 3 mũi ( 1ml) vào các thời điểm 0-2 tuần-12 tháng | ||
| 8 | Thương hàn | Typhim Vi | Sanofi | Pháp | 0.5ml | 1 | 24 tháng | 10-60 tuổi: 1 mũi | |||
| 9 | Tả | Morcvax | Vabiotech | Việt Nam | 1.5ml | 2 | 24 tháng | 2-60 tuổi: 2 liều cách nhau 14 ngày | |||
| Liều có dánh dấu *: Số liều điều chỉnh theo độ tuổi hoặc theo phác đồ hoặc khi có phòng ngừa phối hợp với vacxin khác | |||||||||||
| Ngoài ra, nên tiêm bổ sung để hoàn chỉnh các bệnh cần tiêm chủng <12 tháng (nếu chưa tiêm đủ) | |||||||||||