Gói tiêm chủng dành cho trẻ dưới 12 tháng
| Stt | Phòng bệnh | Tên Vacxin | Nhà sản xuất | Nước sản xuất | Nồng độ | Số liều | Bắt đầu | Dãy tuổi cần tiêm và Khoảng cách các liều | Lưu ý | ||
| 1 | Lao | BCG | IVAC | Việt Nam | 0.5mg | 1 | Mới sinh | 0 – 12 tháng: 0.1ml = 0.05mg | 1 – 60 tuổi: 0.1ml = 0.1mg | Bé thường đã tiêm tại bệnh viện ngay khi được sinh ra | |
| 2 | Viêm gan B | Engerix B | GSK | Bỉ | 10mcg/0.5ml | 3* | Mới sinh | 0 – 19 tuổi: 3 mũi vào các thời điểm: 0-1-6 tháng | Hoặc 4 mũi vào các thời điểm: 0-1-2-12 tháng | ||
| 3 | 5 trong 1: Bạch hầu, ho gà, uốn ván + bại liệt + HIB |
Pentaxim (5 in 1) |
Sanofi | Pháp | 0.5ml | 3 | 2 tháng | 2 tháng – 5 tuổi: 3 mũi vào các thời điểm 0-2-4 tháng | Khi đã chích Viêm gan B trong chương trình TCMR | ||
| 4 | 6 trong 1: Bạch hầu, ho gà, uốn ván + bại liệt + HIB + Viêm gan B |
Hexaxim (6 in 1) |
Sanofi | Pháp | 0.5ml | 3 | 2 tháng | 2 tháng – 5 tuổi: 3 mũi vào các thời điểm 0-1-2 tháng | Tương đương tiêm chủng mục 2 + 3 | ||
| 5 | Tiêu chảy | Rotateq | MSD | Mỹ | 2ml | 3 | 2 tháng | 2 – 8 tháng: 3 liều vào các thời điểm 0-1-2 tháng | |||
| 6 | Viêm phổi, viêm màng não do phế cầu | Synflorix | GSK | Bỉ | 0.5ml | 4* | 2 tháng | 2 – 6 tháng: 3 mũi vào các thời điểm 0-1-2 tháng và nhắc sau mũi 3 ít nhất 6 tháng | 7 – 12 tháng: 2 mũi vào các thời điểm 0-1 tháng và nhắc sau mũi 2 ít nhất 2 tháng | 1-5 tuổi: 2 mũi vào các thời điểm 0-2 tháng | |
| 7 | Viêm não mô cầu B + C | Va-Mengoc BC |
Instituto Finlay de Vacunas |
Cu ba | 0.5ml | 2 | 6 tháng | 6 tháng – 60 tuổi: 2 mũi vào các thời điểm 0-2 tháng | |||
| 8 | Cúm mùa | Vaxigrip | Sanofi | Pháp | 0.25ml | 2 | 6 tháng | 6 tháng -3 tuổi: 2 mũi vào các thời điểm 0-1 tháng | |||
| 9 | Sởi | MVVac | Polyvac | Việt Nam | 0.5ml | 1* | 9 tháng | 9 tháng- 60 tuổi: 2 mũi vào các thời điểm 0-6 (hoặc 9) tháng | |||
| Liều có dánh dấu *: Số liều điều chỉnh theo độ tuổi hoặc theo phác đồ hoặc khi có phòng ngừa phối hợp với vacxin khác | |||||||||||