| Stt |
Phòng bệnh |
Tên Vacxin |
Nhà sản xuất |
Nước sản xuất |
Nồng độ |
Số liều |
Dãy tuổi cần tiêm và Khoảng cách các liều |
Lưu ý |
| 1 |
Cúm mùa |
Vaxigrip |
Sanofi |
Pháp |
0.5ml |
1* |
Trẻ <9 tuổi (trước đây chưa tiêm): 2 mũi vào các thời điểm: 0-1 tháng |
10-60 tuổi: 1 mũi |
|
| 2 |
Viêm gan B |
Engerix B |
GSK |
Bỉ |
20mcg/1ml |
3* |
20-60 tuổi: 3 mũi vào các thời điểm: 0-1-6 tháng |
Hoặc: 4 mũi vào các thời điểm: 0-7-21 ngày và 12 tháng |
Chống chỉ định: phụ nữ mang thai và cho con bú |
| 3 |
Viêm gan B + A |
Twinrix |
GSK |
Bỉ |
1ml |
4 |
Từ 16-60 tuổi: 3 mũi vào các thời điểm 0-1-6 tháng |
Hoặc: 4 mũi vào các thời điểm: 0-7-21 ngày và 12 tháng |
| 4 |
Bạch hầu, ho gà, uốn ván |
Adacel |
Sanofi |
Pháp |
0.5ml |
1 |
4-60 tuỗi: 1 mũi |
| 5 |
Thủy đậu (trái rạ) |
Varicella |
GreenCross |
Hàn Quốc |
0.5ml |
2 |
13-60 tuổi: 2 mũi vào các thời điểm 0-1,5 tháng |
| 6 |
Sởi, Quai bị, Rubella |
MMR II (3 in 1) |
MSD |
Mỹ |
0.5ml |
1 |
1-60 tuỗi: 1 mũi |
| 7 |
Ung thư cổ tử cung do HPV |
Cervarix |
GSK |
Bỉ |
0.5ml |
3 |
10-25 tuổi: 3 mũi vào các thời điểm 0-1-6 tháng |
Chống chỉ định: phụ nữ mang thai |
| 7 |
Uốn ván |
VAT |
IVAC |
Việt Nam |
0.5ml |
3* |
3 mũi vào các thời điểm 0-1-7 đến 13 tháng |
Đặc biệt cần thiết đối với phụ nữ mang thai |
| Liều có dánh dấu *: Số liều điều chỉnh theo độ tuổi hoặc theo phác đồ hoặc khi có phòng ngừa phối hợp với vacxin khác |